logo
Chào mừng đến Senzhuo Industry Co.,Ltd
+86-15165036020
Tìm thấy 90 sản phẩm cho "

cosmetic raw materials

"
Chất lượng Nguyên liệu thô mỹ phẩm Monobenzone CAS 103-16-2 Mỹ phẩm Làm trắng Chống nắng nhà máy

Nguyên liệu thô mỹ phẩm Monobenzone CAS 103-16-2 Mỹ phẩm Làm trắng Chống nắng

Cosmetic Raw Materials Monobenzone CAS 103-16-2 Cosmetics Whitening Sunscreen Introduction: Monobenzone is white crystalline powder Monobenzone is a decolorizing agent that enhances the elimination rate of melanin secreted by skin cells. Studies have shown that its molecular mechanism of action may ...

Chất lượng Chất liệu hữu cơ tổng hợp Chất làm mát WS-23 CAS 51115-67-4 Chất phụ gia thực phẩm Dụ phẩm mỹ phẩm Vật liệu thô nhà máy

Chất liệu hữu cơ tổng hợp Chất làm mát WS-23 CAS 51115-67-4 Chất phụ gia thực phẩm Dụ phẩm mỹ phẩm Vật liệu thô

Organic Synthetic Materials Cooling Agent WS-23 CAS 51115-67-4 Food Additives Cosmetics Raw Materials Introduction: It is a high-quality cooling agent with high cooling activity without side effects such as burning, numbness, and irritation. As a cooling agent, it is mainly used in candy, oral care, ...

Chất lượng Nguyên liệu thô mỹ phẩm Hữu cơ Trung gian Octamethylcyclotetrasiloxane CAS 556-67-2 Chất độn cao su Chất xử lý nhà máy

Nguyên liệu thô mỹ phẩm Hữu cơ Trung gian Octamethylcyclotetrasiloxane CAS 556-67-2 Chất độn cao su Chất xử lý

Cosmetic Raw Materials Organic Intermediate Octamethylcyclotetrasiloxane CAS 556-67-2 Rubber Filler Treatment Agent Introduction: Octamethylcyclotetrasiloxane, referred to as D4, is a colorless, transparent or milky white liquid, flammable, and odorless. It is a compound with a separate definition ...

Chất lượng Vật liệu tổng hợp hữu cơ Beta-cyclodextrin CAS 7585-39-9 Chất phụ gia thực phẩm Vật liệu nguyên liệu mỹ phẩm nhà máy

Vật liệu tổng hợp hữu cơ Beta-cyclodextrin CAS 7585-39-9 Chất phụ gia thực phẩm Vật liệu nguyên liệu mỹ phẩm

Organic Synthetic Materials Beta-cyclodextrin CAS 7585-39-9 Food Additives Cosmetic Raw Materials Introduction: White or almost white crystalline solid or crystalline powder, actually odorless, slightly sweet. Uses: Used for separating organic compounds and for organic synthesis, as well as for ...

Chất lượng Thiết bị mỹ phẩm chất lỏng không màu Propylene Glycol 57-55-6 99,5% Humectant Raw Material PG Food Grade Solvent for Daily Chemical nhà máy

Thiết bị mỹ phẩm chất lỏng không màu Propylene Glycol 57-55-6 99,5% Humectant Raw Material PG Food Grade Solvent for Daily Chemical

Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.

Chất lượng Độ tinh khiết cao 2-(2-Ethoxyethoxy) CAS 7328-17-8 Giá cạnh tranh EOEOEA trong kho Giao hàng nhanh Nguyên liệu thô UV nhà máy

Độ tinh khiết cao 2-(2-Ethoxyethoxy) CAS 7328-17-8 Giá cạnh tranh EOEOEA trong kho Giao hàng nhanh Nguyên liệu thô UV

Decyl Aldehyde CAS 112-31-2 là chất lỏng không màu được sử dụng làm nguyên liệu thô và hương liệu thực phẩm. Đó là lý tưởng cho hương vị cam quýt, nước hoa và hóa chất tốt. Có sẵn với số lượng lớn với các tùy chọn ODM/OEM tùy chỉnh và bảo hành 12 tháng.

Chất lượng C55H86O24 Chất chiết xuất thực vật Escin Cas 6805-41-0 Vật liệu thô y tế nhà máy

C55H86O24 Chất chiết xuất thực vật Escin Cas 6805-41-0 Vật liệu thô y tế

Plant Extracts Cas 6805-41-0 Cosmetic Raw Materials Medical Raw Materials Introduction: Brown to white crystalline powder; slight odor, bitter taste.Aescin is derived from horse chestnut and horse chestnut extracts, which promote collagen synthesis, repair damaged skin, and effectively moisturize. ...

Chất lượng Chất trung gian hóa học Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate CAS 302776-68-7 Nguyên liệu thô hóa chất hàng ngày mỹ phẩm nhà máy

Chất trung gian hóa học Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate CAS 302776-68-7 Nguyên liệu thô hóa chất hàng ngày mỹ phẩm

Chemical Intermediate Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate CAS 302776-68-7 Cosmetics Daily Chemical Raw Materials Introduction: Boiling point: 524.8±40.0 °C(Predicted) density :1.112±0.06 g/cm3(Predicted) vapor pressure: 0Pa at 20℃ storage temp.: Inert atmosphere,Room Temperature Uses: Used as ...

Chất lượng Mức độ mỹ phẩm 10-Undecenoic Acid CAS 112-38-9 Organic Intermediate 99% Độ tinh khiết cho nước hoa & chất chống nấm nguyên liệu nhà máy

Mức độ mỹ phẩm 10-Undecenoic Acid CAS 112-38-9 Organic Intermediate 99% Độ tinh khiết cho nước hoa & chất chống nấm nguyên liệu

Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.