raw cosmetics
"
Hương liệu cho mỹ phẩm 4-Butoxy-2-Methoxyphenol Cas 82654-98-6 Chất lỏng không màu
Fragrance For Cosmetics 4-Butoxy-2-Methoxyphenol CAS 82654-98-6 Colorless Liquid Overview of Fragrance For Cosmetics 4-Butoxy-2-Methoxyphenol CAS 82654-98-6 Colorless Liquid 4-Butoxy-2-Methoxyphenol is a colorless to light yellow viscous liquid. It is an oil-soluble thermal agent. After local ...
Chất lỏng màu vàng nhạt Nerolidol CAS 7212-44-4 Thực phẩm Các loại gia vị mỹ phẩm
Light Yellow Liquid Nerolidol CAS 7212-44-4 Food Cosmetic Spices Overview of Light Yellow Liquid Nerolidol CAS 7212-44-4 Food Cosmetic Spices It is a straw yellow syrupy oily liquid. It has the aroma of rose and apple. It has two optically active forms: d-nerolidol and dl-nerolidol. The boiling ...
Bột trắng cấp mỹ phẩm Chitin CAS 1398-61-4 Nguyên liệu sinh hóa thô để ổn định chất làm đặc chăm sóc da
White Powder Chitin CAS 1398-61-4 Overview Chitin is a naturally occurring polysaccharide found in the shells of living organisms suchas crabs, lobsters, tortoise, shrimps, and insects or it can be generated via fungal fermentation processes. Product Parameters Product Name Chitin CAS number 1398-61...
Vật liệu hóa học hữu cơ Glycerol CAS 56-81-5 dùng cho mỹ phẩm, chất bảo quản, dung môi
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.
Độ tinh khiết cao 99,5% Min HEPES CAS 7365-45-9 Bột trắng đệm
White Powder HEPES CAS 7365-45-9 Buffer Overview HEPES has been described as one of the best all-purpose buffers available for biologicalresearch. At biological pH, the molecule is zwitterionic, and is effective as a buffer at pH 6.8 to 8.2 (pKa 7.55). It is typically used in cell culture at ...
Độ tinh khiết cao 99% Dexpanthenol CAS 81-13-0 Vitamin B5 D-Panthenol Chất lỏng không màu Mỹ phẩm Nguyên liệu thô Sửa chữa dưỡng ẩm cho da Thành phần
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.
Sản phẩm mới bán nóng 2-Phenoxyethanol CAS 122-99-6 Lỏng 99% Chất bảo quản Vật liệu mỹ phẩm nguyên liệu bọc mực đun sôi
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.
Vật liệu tổng hợp hữu cơ Beta-cyclodextrin CAS 7585-39-9 Chất phụ gia thực phẩm Vật liệu nguyên liệu mỹ phẩm
Organic Synthetic Materials Beta-cyclodextrin CAS 7585-39-9 Food Additives Cosmetic Raw Materials Introduction: White or almost white crystalline solid or crystalline powder, actually odorless, slightly sweet. Uses: Used for separating organic compounds and for organic synthesis, as well as for ...
Các nguyên liệu hóa học hữu cơ N-Oleoylsarcosine CAS 110-25-8 nguyên liệu hóa học hàng ngày
Organic Chemical Raw Materials N-Oleoylsarcosine CAS 110-25-8 Daily Chemical Raw Materials Overview of Organic Chemical Raw Materials N-Oleoylsarcosine CAS 110-25-8 Daily Chemical Raw Materials Melting point :16.1-17.0℃ Boiling point :499.4±38.0 °C(Predicted) density :0.961 Fp: 221°C pka :3.62±0.10...