Chào mừng đến Senzhuo Industry Co.,Ltd
+86-15165036020

Nhựa nhiệt độ cao Organic Intermediate 3,3'-Diaminobenzidine CAS 91-95-2 Xác định hàm lượng selen

Các tính chất cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: Senzhuo
Chứng nhận: ISO9001
Số mẫu: SZ-CTS
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1kg
Giá cả: US $1.00 - 2.00/ Kilogram
Điều khoản thanh toán: T/T, Western Union, L/C
Khả năng cung cấp: 10000kg/năm
Tóm tắt sản phẩm
Nhựa chịu nhiệt độ cao Chất trung gian hữu cơ 3,3'-Diaminobenzidine CAS 91-95-2 Xác định hàm lượng selen Giới thiệu: 3,3'-Diaminobenzidine là một sản phẩm lên men dễ bay hơi. Hiện nay, nó được sử dụng rộng rãi làm phụ gia thực phẩm trong thực phẩm vì hương thơm đặc biệt của nó. 3,3'-Diaminobenzidine ...

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

chất trung gian hữu cơ màu trắng

,

bột trung gian hữu cơ

,

Các nguyên liệu hữu cơ màu trắng

Product Name: 3,3'-diaminobenzidine
CAS: 91-95-2
MF: C12H14N4
MW: 214.27
EINECS: 202-110-6
Color: Bột tinh thể trắng
Mô tả sản phẩm

Nhựa chịu nhiệt độ cao Chất trung gian hữu cơ 3,3'-Diaminobenzidine CAS 91-95-2 Xác định hàm lượng selen

 

Giới thiệu:

 

3,3'-Diaminobenzidine là một sản phẩm lên men dễ bay hơi. Hiện nay, nó được sử dụng rộng rãi làm phụ gia thực phẩm trong thực phẩm vì hương thơm đặc biệt của nó. 3,3'-Diaminobenzidine có các đặc tính sinh hóa và độc học đáng kể, và hương thơm dễ chịu của nó có thể khiến mọi người bỏ qua tác hại của nó đối với sức khỏe con người. Ngoài ra, 3,3'-Diaminobenzidine được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu khác nhau. Hiện tại, nó chủ yếu được sử dụng làm monome để điều chế nhựa chịu nhiệt độ cao và vật liệu sợi. Tuy nhiên, việc ứng dụng nó trong lĩnh vực phân tích là rất hiếm, và nó chủ yếu được sử dụng để xác định hàm lượng selen bằng phương pháp trắc quang.

 

Công dụng:

 

3,3'-Diaminobenzidine được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu khác nhau. Hiện tại, nó chủ yếu được sử dụng làm monome để điều chế nhựa chịu nhiệt độ cao và vật liệu sợi. Tuy nhiên, việc ứng dụng nó trong lĩnh vực phân tích là rất hiếm. Nó chủ yếu được sử dụng để xác định hàm lượng selen bằng phương pháp trắc quang. Nó được sử dụng làm monome cho các polyme chịu nhiệt độ cao.

 

Tên sản phẩm 3,3'-Diaminobenzidine
CAS 91-95-2
MF C12H14N4
MW 214.27
EINECS 202-110-6
Màu sắc bột tinh thể màu trắng
 
Nhựa nhiệt độ cao Organic Intermediate 3,3'-Diaminobenzidine CAS 91-95-2 Xác định hàm lượng selen 0
Sản phẩm liên quan
  • CAS 573-58-0 Bột Đỏ Congo Chỉ thị hấp phụ axit-bazơ

    Chemical Reagents Congo Red CAS 573-58-0 Acid-base indicators Adsorption Indicators Biological Stains Introduction: Brown-red powder, easily soluble in hot water, soluble in 10 parts of cold water, the solution is yellow-red. Uses: 1. Mainly used for dyeing textiles and paper products such as cotton, linen, silk, etc. 2. Used as an indicator. Commonly used indicator in laboratories. It is also a kind of carcinogenic disperse dye, used for standard product detection. 3. Used
  • Caprylic Capric Triglycerides C21H39O6 CAS 73398-61-5 Thực phẩm và mỹ phẩm

    Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Overview of Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Caprylic/Capric Triglycerides is a colorless, transparent or light yellow liquid at room temperature and pressure, soluble in water but soluble in ethyl acetate. Product Parameters of Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Item
  • C12H16O7 Các chất trung gian mỹ phẩm Arbutin CAS 497-76-7 tinh thể trắng

    Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Overview of Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Arbutin is also known as arbutin, arbutin, ursolic acid, arbutin or myricetin. It is a skin whitening active substance that integrates the concepts of "green", "safe" and "high efficiency" because it is originally derived from natural green plants. Arbutin is an ideal whitening agent for whitening cosmetics. It has two optical isomers, name
  • C55H86O24 Chất chiết xuất thực vật Escin Cas 6805-41-0 Vật liệu thô y tế

    Plant Extracts Cas 6805-41-0 Cosmetic Raw Materials Medical Raw Materials Introduction: Brown to white crystalline powder; slight odor, bitter taste.Aescin is derived from horse chestnut and horse chestnut extracts, which promote collagen synthesis, repair damaged skin, and effectively moisturize. It is rich in flavonoids and has strong anti-aging and anti-wrinkle effects of natural chemicalbooks. It can improve blood circulation in some eye skin, eliminate fat masses, and

Gửi Yêu Cầu