Chào mừng đến Senzhuo Industry Co.,Ltd
+86-15165036020

Bisoctrizole bột màu vàng CAS 103597-45-1 Chất hấp thụ UV UV-360

Các tính chất cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: Senzhuo
Chứng nhận: ISO9001
Số mẫu: SZ-MXM
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1kg
Giá cả: Có thể đàm phán
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T,Western Union,MoneyGram
Khả năng cung cấp: 1000 tấn/tháng
Tóm tắt sản phẩm
Bột Vàng Bisoctrizole CAS 103597-45-1 Hấp thụ UV UV-360 Đây là chất hấp thụ tia cực tím benzotriazole hiệu suất cao. Chất hấp thụ tia cực tím là một lớp các hợp chất hữu cơ có khả năng hấp thụ chọn lọc và mạnh mẽ các tia cực tím có hại từ ánh sáng mặt trời, đồng thời bản thân chúng có độ bền sáng ...

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

Chất hấp thụ UV Bisoctrizole bột màu vàng

,

Chất hấp thụ UV UV-360 có bảo hành

,

Bisoctrizole CAS 103597-45-1

Product Name: Bisoctrizole
CAS: 103597-45-1
MF: C41H50N6O2
MW: 658,87
EINECS: 403-800-1
Appearance: Bột màu vàng
Mô tả sản phẩm
Bột Vàng Bisoctrizole CAS 103597-45-1 Hấp thụ UV UV-360
Đây là chất hấp thụ tia cực tím benzotriazole hiệu suất cao. Chất hấp thụ tia cực tím là một lớp các hợp chất hữu cơ có khả năng hấp thụ chọn lọc và mạnh mẽ các tia cực tím có hại từ ánh sáng mặt trời, đồng thời bản thân chúng có độ bền sáng cao.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Thông số Giá trị
Tên sản phẩm Bisoctrizole
Số CAS 103597-45-1
Công thức phân tử C41H50N6O2
Trọng lượng phân tử 658.87
EINECS 403-800-1
Ngoại quan Bột màu vàng
Hình ảnh sản phẩm
Yellow Powder Zein CAS 9010-66-6 chemical product
Ứng dụng
  • UV-360 là chất hấp thụ tia cực tím hiệu quả cao có khả năng hấp thụ ánh sáng cực tím 300-400nm và tương thích rộng rãi với nhiều loại nhựa. Nó có độ bay hơi rất thấp và có thể được sử dụng kết hợp với các chất ổn định ánh sáng hoặc chất chống oxy hóa khác. Nó phù hợp với acrylic, polyester, polycarbonate, polyoxymethylene, polyamide, polyolefin, polymer styrene, chất đàn hồi, chất kết dính, v.v. Nó có thể được sản xuất dưới dạng bột, dung dịch hoặc ép đùn nóng chảy, ngăn ngừa kết tinh và thăng hoa. Nó cũng có thể được sử dụng trong đúc, ứng dụng lớp mỏng cho sợi, giấy và giấy dán tường.
Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể lấy một vài mẫu không?
Có, các đơn đặt hàng mẫu có sẵn để xác minh chất lượng và thử nghiệm thị trường. Khách hàng chịu trách nhiệm về chi phí mẫu và phí vận chuyển nhanh.
Bạn có nhận đơn đặt hàng tùy chỉnh không?
Có, chúng tôi hoan nghênh cả các đơn đặt hàng tùy chỉnh ODM (Sản xuất thiết kế gốc) và OEM (Sản xuất thiết bị gốc).
Thời gian giao hàng là bao lâu?
Thời gian giao hàng thay đổi theo số lượng đơn hàng. Các đơn hàng nhỏ thường yêu cầu 3-5 ngày, trong khi các đơn hàng lớn hơn yêu cầu đàm phán dựa trên các yêu cầu cụ thể.
Điều khoản bảo hành của bạn là gì?
Chúng tôi cung cấp thời gian bảo hành 12 tháng cho tất cả các sản phẩm của mình.
Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Chúng tôi chấp nhận nhiều phương thức thanh toán bao gồm Escrow, T/T (Chuyển khoản điện báo), Western Union, Tiền mặt và các tùy chọn thanh toán an toàn khác.
Sản phẩm liên quan
  • CAS 573-58-0 Bột Đỏ Congo Chỉ thị hấp phụ axit-bazơ

    Chemical Reagents Congo Red CAS 573-58-0 Acid-base indicators Adsorption Indicators Biological Stains Introduction: Brown-red powder, easily soluble in hot water, soluble in 10 parts of cold water, the solution is yellow-red. Uses: 1. Mainly used for dyeing textiles and paper products such as cotton, linen, silk, etc. 2. Used as an indicator. Commonly used indicator in laboratories. It is also a kind of carcinogenic disperse dye, used for standard product detection. 3. Used
  • Caprylic Capric Triglycerides C21H39O6 CAS 73398-61-5 Thực phẩm và mỹ phẩm

    Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Overview of Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Caprylic/Capric Triglycerides is a colorless, transparent or light yellow liquid at room temperature and pressure, soluble in water but soluble in ethyl acetate. Product Parameters of Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Item
  • C12H16O7 Các chất trung gian mỹ phẩm Arbutin CAS 497-76-7 tinh thể trắng

    Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Overview of Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Arbutin is also known as arbutin, arbutin, ursolic acid, arbutin or myricetin. It is a skin whitening active substance that integrates the concepts of "green", "safe" and "high efficiency" because it is originally derived from natural green plants. Arbutin is an ideal whitening agent for whitening cosmetics. It has two optical isomers, name
  • C55H86O24 Chất chiết xuất thực vật Escin Cas 6805-41-0 Vật liệu thô y tế

    Plant Extracts Cas 6805-41-0 Cosmetic Raw Materials Medical Raw Materials Introduction: Brown to white crystalline powder; slight odor, bitter taste.Aescin is derived from horse chestnut and horse chestnut extracts, which promote collagen synthesis, repair damaged skin, and effectively moisturize. It is rich in flavonoids and has strong anti-aging and anti-wrinkle effects of natural chemicalbooks. It can improve blood circulation in some eye skin, eliminate fat masses, and

Gửi Yêu Cầu