hữu cơ trung gian
Bột axit tannic màu nâu CAS 1401-55-4 Chất làm trong, chất làm se, hương liệu
Tannic acid CAS 1401-55-4 Clarifier astringent Fragrance Properties: This product is a light yellow to light brown powder with a special odor and a very astringent taste; it is soluble in 1 part of water or ethanol. Uses: Clarifier, astringent, crude oil deodorant, fragrance aid; Tannic acid can be ...
C17H38N.Br Tetradecyltrimethylammonium Bromide CAS 1119-97-7 Các chất xúc tác Các chất pha loãng
Tetradecyltrimethylammonium bromide CAS 1119-97-7 Catalysts emulsifiers bactericides disinfectants Introduction: N,N,N-trimethyl-1-tetradecyl ammonium bromide, also known as tetradecyl trimethyl ammonium bromide, is a quaternary ammonium salt and a type of cationic surfactant. High-purity quaternary ...
Calcium Bromide bột không nước CAS 7789-41-5
Organic Intermediate Calcium Bromide Anhydrous CAS 7789-41-5 White Powder Overview of Organic Intermediate Calcium Bromide Anhydrous CAS 7789-41-5 White Powder Calcium bromide, chemical formula CaBr2. Chemical formula CaBr2. Molecular weight 199.90. Colorless orthorhombic crystals. Easily deliquesce...
Organic Synthesis Intermediates Ethyl 3-bromopropionate CAS 539-74-2 Colorless Liquid with Fast Delivery
Hóa chất xử lý nước Benzalkonium Clorua CAS NO 8001-54-5/63449-41-2 BKC 50,80,99. Được sử dụng làm chất khử trùng, diệt khuẩn, diệt tảo và khử mùi. Số CAS: 63449-41-2, MF: C17H30ClN, Mật độ: 0,989 g/cm³, Điểm sôi: 100°C, Điểm nóng chảy: -5°C.
High Quality Perfume Raw Materials CAS 28645-51-4 AMBRETTOLIDE
Details Product Name: AMBRETTOLIDECAS 28645-51-4MF: C16H28O2MW: 252.39EINECS: 249-120-7Appearance: Colorless liquid Specification Item Value Melting point 185-190 °C Boiling Point / Density 0.956 g/mL at 25 °C Packing 25Kg/Drum Application AMBRETTOLIDE is used for Flavors and Fragrances. Storage ...
Chất hóa dẻo CAS 629-11-8 1,6-Hexanediol HDO Chất lượng cao với giá tốt
2-Hydroxyethyl salicylate có độ tinh khiết cao (CAS 87-28-5) dành cho dược phẩm trung gian và mỹ phẩm. Cung cấp axit salicylic giải phóng bền vững với mức độ kích ứng thấp, tăng cường hiệu quả chống nắng và đóng vai trò như chất cố định hương thơm. Ổn định, hòa tan trong dung môi hữu cơ.
1,5-Pentanediol Cấp Mỹ Phẩm CAS 111-29-5 Chất Lỏng Không Màu Giao Hàng Nhanh
Hóa chất xử lý nước Benzalkonium Clorua CAS NO 8001-54-5/63449-41-2 BKC 50,80,99. Được sử dụng làm chất khử trùng, diệt khuẩn, diệt tảo và khử mùi. Số CAS: 63449-41-2, MF: C17H30ClN, Mật độ: 0,989 g/cm³, Điểm sôi: 100°C, Điểm nóng chảy: -5°C.
N-Acetyl-L-Cysteine Cấp Thực Phẩm Nóng Bán CAS 616-91-1 Chất Chống Oxy Hóa Phụ Gia Dinh Dưỡng 99% Cho Nguyên Liệu Thực Phẩm Bổ Sung Chế Độ Ăn Uống
White Powder N-Acetyl-L-Cysteine CAS 616-91-1 Overview N-Acetyl-L-cysteine is an N-acetylated derivative of cysteine, which contains a sulfhydryl group in the molecule, which can break the disulfide bond (-S-S-) of the mucin peptide bond, so that the mucin chain becomes a small molecule peptide ...
2-Naphthylamine-5,7-disulfonic Acid CAS 118-33-2 Trung gian nhuộm MOQ thấp với giao hàng nhanh
2-Hydroxyethyl salicylate có độ tinh khiết cao (CAS 87-28-5) dành cho dược phẩm trung gian và mỹ phẩm. Cung cấp axit salicylic giải phóng bền vững với mức độ kích ứng thấp, tăng cường hiệu quả chống nắng và đóng vai trò như chất cố định hương thơm. Ổn định, hòa tan trong dung môi hữu cơ.