Chào mừng đến Senzhuo Industry Co.,Ltd
+86-15165036020

IPP Palmitate Cấp Mỹ Phẩm Độ Tinh Khiết 99% CAS 142-91-6 Isopropyl Palmitate

Các tính chất cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: Senzhuo
Chứng nhận: ISO9001
Số mẫu: SZ-BZ
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Giá cả: US $2.00 - 10.00/ Kilogram
Điều khoản thanh toán: T/T, Công Đoàn Phương Tây, L/C
Khả năng cung cấp: 1000kg/năm
Tóm tắt sản phẩm
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

IPP isopropyl palmitate cấp mỹ phẩm

,

Isopropyl palmitate độ tinh khiết 99%

,

Nguyên liệu mỹ phẩm CAS 142-91-6

Product Name: Isopropyl palmitat
CAS Number: 142-91-6
MF: C19H38O2
MW: 298,5
EINECS: 205-571-1
Melting Point: 11-13°C (thắp sáng)
Boiling Point: 160°C 2mm
Density: 0,852 g/mL ở 25°C (sáng)
Fp: >230 °F
Storage Temp.: 2-8°C
Appearance: chất lỏng không màu
Model: SZ-BZ
Solubility: <0,001g/l
Vapor Pressure: 0,007Pa ở 25oC
Refractive Index: n20/D 1.438(sáng)
Water Solubility: Không trộn lẫn hoặc khó trộn với nước.
Mô tả sản phẩm
Chất lỏng không màu CAS 142-91-6 Isopropyl Palmitate
Tổng quan sản phẩm

Isopropyl palmitate là một chất lỏng nhớt trong suốt, không màu đến vàng nhạt, hầu như không mùi, đông đặc ở nhiệt độ dưới 16°C. Isopropyl palmitate là một chất làm mềm và dưỡng ẩm, nó cũng hoạt động như một chất kết dính và dung môi. Tương tự như isopropyl myristate, nó được sản xuất từ sự kết hợp của axit palmitic (dầu dừa hoặc dầu cọ) và rượu isopropyl. Enzyme có khả năng chuyển hóa thành phần này và các nghiên cứu không cho thấy phản ứng dị ứng hoặc độc tính.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
Tên sản phẩm Isopropyl palmitate
Số CAS 142-91-6
Công thức phân tử C19H38O2
Trọng lượng phân tử 298.5
Ngoại hình Chất lỏng không màu
EINECS 205-571-1
Mẫu mã SZ-BZ
Hình ảnh sản phẩm
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 Colorless Liquid Chemical Product
Ứng dụng
  • Được sử dụng làm chất làm mềm, chất phân tán và chất hòa tan tuyệt vời cho các công thức mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân, được ứng dụng rộng rãi trong kem, kem chống nắng, son môi, kem nền và các sản phẩm chăm sóc tóc để mang lại cảm giác da mềm mại, không nhờn.
  • Đóng vai trò là chất mang dầu và tá dược trong các chế phẩm dược phẩm bôi ngoài da, hoạt động như dung môi và chất mang hỗ trợ thẩm thấu cho các thành phần hoạt tính.
  • Được ứng dụng làm chất hòa tan hương thơm và phụ gia pha dầu cho các công thức hóa chất tinh khiết.
Câu hỏi thường gặp
Q1: Tôi có thể lấy một số mẫu không?

Có, đơn đặt hàng mẫu có sẵn để kiểm tra chất lượng và thử nghiệm thị trường. Nhưng bạn phải trả chi phí mẫu và chi phí chuyển phát nhanh.

Q2: Bạn có nhận đơn đặt hàng tùy chỉnh không?

Có, ODM & OEM được chào đón.

Q3: Thời gian giao hàng là bao lâu?

Theo số lượng đặt hàng, đơn hàng nhỏ thường cần 3-5 ngày, đơn hàng lớn cần thương lượng.

Q4: Điều khoản bảo hành của bạn là gì?

Chúng tôi cung cấp thời gian bảo hành 12 tháng.

Q5: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?

Chúng tôi nhận ký quỹ, T/T, West Union, Tiền mặt, v.v.

Sản phẩm liên quan
  • CAS 573-58-0 Bột Đỏ Congo Chỉ thị hấp phụ axit-bazơ

    Chemical Reagents Congo Red CAS 573-58-0 Acid-base indicators Adsorption Indicators Biological Stains Introduction: Brown-red powder, easily soluble in hot water, soluble in 10 parts of cold water, the solution is yellow-red. Uses: 1. Mainly used for dyeing textiles and paper products such as cotton...
  • Caprylic Capric Triglycerides C21H39O6 CAS 73398-61-5 Thực phẩm và mỹ phẩm

    Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Overview of Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Caprylic/Capric Triglycerides is a colorless, transparent or light yellow liquid at room temperature and ...
  • C12H16O7 Các chất trung gian mỹ phẩm Arbutin CAS 497-76-7 tinh thể trắng

    Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Overview of Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Arbutin is also known as arbutin, arbutin, ursolic acid, arbutin or myricetin. It is a skin whitening active substance that integrates the concepts of "green", "safe" and ...
  • C55H86O24 Chất chiết xuất thực vật Escin Cas 6805-41-0 Vật liệu thô y tế

    Plant Extracts Cas 6805-41-0 Cosmetic Raw Materials Medical Raw Materials Introduction: Brown to white crystalline powder; slight odor, bitter taste.Aescin is derived from horse chestnut and horse chestnut extracts, which promote collagen synthesis, repair damaged skin, and effectively moisturize. ...

Gửi Yêu Cầu