Chào mừng đến Senzhuo Industry Co.,Ltd
+86-15165036020

Behentrimonium Chloride Cas 17301-53-0

Các tính chất cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: Senzhuo
Chứng nhận: ISO9001
Số mẫu: SZ-CH
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1kg
Giá cả: Có thể đàm phán
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 25000MT/năm
Tóm tắt sản phẩm
Chi tiết Behentrimonium Chloride Tên hóa học: Behentrimonium Chloride Số CAS: 17301-53-0 Công thức phân tử: C25H54ClN Trọng lượng phân tử: 404.15596 Ngoại quan: Vảy màu vàng nhạt đến trắng Thuộc tính điển hình của Behentrimonium Chloride Kiểm traMục Thông số kỹ thuật Ngoại quan Chất rắn dạng hạt màu ...

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

Behentrimonium Chloride thành phần mỹ phẩm

,

Behentrimonium Chloride dưỡng tóc

,

Behentrimonium Chloride CAS 17301-53-0

CAS: 17301-53-0
MF: C25H54ClN
MW: 404.16
EINECS: 241-327-0
Mô tả sản phẩm

Chi tiết Behentrimonium Chloride

Tên hóa học: Behentrimonium Chloride

Số CAS: 17301-53-0

Công thức phân tử: C25H54ClN

Trọng lượng phân tử: 404.15596

Ngoại quan: Vảy màu vàng nhạt đến trắng

Thuộc tính điển hình của Behentrimonium Chloride

Kiểm traMục Thông số kỹ thuật
Ngoại quan Chất rắn dạng hạt màu vàng nhạt đến trắng
Chất hoạt động % 75%-80% (M=404)
Amin tự do % ≤ 0,5% (M=353)
PH (dung dịch nước 1%) 4,5-6,5
KOHmg/g Amine drochloride 0,00-0,50
IPA % 0,0-20,0
Nước % 0,0-2,5
Số APHA 0-200

Công dụng của Behentrimonium Chloride
1. Công dụng điển hình của behenyltrimethylammonium chloride

Được sử dụng làm chất khử trùng, chất diệt khuẩn, chất bảo quản.

Được sử dụng làm chất chống tĩnh điện.

Được sử dụng làm chất nhũ hóa hoặc chất phân tán.

Được sử dụng làm chất tạo bông.

Được sử dụng làm chất khử mùi.

2. Ứng dụng của Trimethylammonium Chloride gốc Táo gai trong Dầu khí

Là chất nhũ hóa và các ứng dụng khác, ví dụ: nhũ hóa áp dụng cho nhựa đường.

3. Ứng dụng trong dệt may, in ấn và nhuộm, sợi và da

Là chất làm đều màu cho thuốc nhuộm cation, được sử dụng trong các lĩnh vực dệt may, in ấn và nhuộm.

Là chất chống tĩnh điện, chất làm mềm, v.v., được sử dụng trong các lĩnh vực dệt may, sợi, da và tương tự.

4. Trimethylammonium Chloride gốc Táo gai được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ

Được sử dụng làm chất xúc tác chuyển pha.

5. Sử dụng behenyl trimethylammonium chloride trong các chất tẩy rửa gia dụng

Được sử dụng làm chất làm mềm.

6. Sử dụng behenyltrimethylammonium chloride trong lâm nghiệp

7. Sử dụng behenyltrimethylammonium chloride trong nông nghiệp

Là chất nhũ hóa, chất phân tán, v.v., được sử dụng trong lĩnh vực thuốc trừ sâu.

8. Sử dụng behenyltrimethylammonium chloride trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân

Là chất bảo quản, chất chống tĩnh điện, chất dưỡng tóc, v.v., được sử dụng trong lĩnh vực sản phẩm chăm sóc cá nhân

Behentrimonium Chloride Cas 17301-53-0

Sản phẩm liên quan
  • CAS 573-58-0 Bột Đỏ Congo Chỉ thị hấp phụ axit-bazơ

    Chemical Reagents Congo Red CAS 573-58-0 Acid-base indicators Adsorption Indicators Biological Stains Introduction: Brown-red powder, easily soluble in hot water, soluble in 10 parts of cold water, the solution is yellow-red. Uses: 1. Mainly used for dyeing textiles and paper products such as cotton...
  • Caprylic Capric Triglycerides C21H39O6 CAS 73398-61-5 Thực phẩm và mỹ phẩm

    Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Overview of Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Caprylic/Capric Triglycerides is a colorless, transparent or light yellow liquid at room temperature and ...
  • C12H16O7 Các chất trung gian mỹ phẩm Arbutin CAS 497-76-7 tinh thể trắng

    Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Overview of Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Arbutin is also known as arbutin, arbutin, ursolic acid, arbutin or myricetin. It is a skin whitening active substance that integrates the concepts of "green", "safe" and ...
  • C55H86O24 Chất chiết xuất thực vật Escin Cas 6805-41-0 Vật liệu thô y tế

    Plant Extracts Cas 6805-41-0 Cosmetic Raw Materials Medical Raw Materials Introduction: Brown to white crystalline powder; slight odor, bitter taste.Aescin is derived from horse chestnut and horse chestnut extracts, which promote collagen synthesis, repair damaged skin, and effectively moisturize. ...

Gửi Yêu Cầu