Chào mừng đến Senzhuo Industry Co.,Ltd
+86-15165036020

Chất lỏng không màu Valerophenone N-Butyl Phenyl Ketone 99% Độ tinh khiết CAS 1009-14-9 Organic Intermediate

Các tính chất cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: Senzhuo
Chứng nhận: ISO9001
Số mẫu: SZ-WX
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1kg
Giá cả: US $110.00 - 160.00/ Kilogram
Điều khoản thanh toán: T/T, Công Đoàn Phương Tây, L/C
Khả năng cung cấp: 10000kg/năm
Tóm tắt sản phẩm
Độ tinh khiết 99% Valerophenone CAS 1009-14-9

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

Valerophenone lỏng không màu

,

99% độ tinh khiết N-Butyl Phenyl Ketone

,

CAS 1009-14-9 Organic Intermediate

EINECS: 213-767-3
MF: C11H14O
Melting Point: -9°C
Refractive Index: 1,55-1,61
Boiling Point: 244-245 °C (đáng sáng)
PH: 8,3 (9g/l, H2O, 20oC)
MW: 162.23
Flash Point: 217 °F
Density: 0,975 g/mL ở 20°C (sáng)
CAS: 1009-14-9
Product Name: Valerophenone
Mô tả sản phẩm
Valerophenone lỏng không màu CAS 1009-14-9 N-BUTYL PHENYL KETONE 99%
Valerophenone tinh khiết cao có sẵn với giá cạnh tranh cho các ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu.
Tổng quan sản phẩm
Valerophenone là một chất lỏng trong không màu đến vàng nhạt đến cam nhạt, hòa tan trong dung môi hữu cơ. Ketone thơm này thường được sử dụng như một công cụ trong nghiên cứu các quá trình quang hóa khác nhau. Nó phục vụ như một chất trung gian cho các tinh thể lỏng và hoạt động như một chất ức chế enzyme carbonyl reductase.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Tên sản phẩm Valerophenone
Số CAS 1009-14-9
Công thức phân tử C11H14O
Trọng lượng phân tử 162.23
Số EINECS 213-767-3
Sự xuất hiện Chất lỏng không màu
Độ tinh khiết 99%
Valerophenone chemical product sample
Sản phẩm liên quan
  • CAS 573-58-0 Bột Đỏ Congo Chỉ thị hấp phụ axit-bazơ

    Chemical Reagents Congo Red CAS 573-58-0 Acid-base indicators Adsorption Indicators Biological Stains Introduction: Brown-red powder, easily soluble in hot water, soluble in 10 parts of cold water, the solution is yellow-red. Uses: 1. Mainly used for dyeing textiles and paper products such as cotton...
  • Caprylic Capric Triglycerides C21H39O6 CAS 73398-61-5 Thực phẩm và mỹ phẩm

    Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Overview of Organic Synthetic Materials Caprylic/Capric Triglycerides CAS 73398-61-5 Food and Cosmetics Caprylic/Capric Triglycerides is a colorless, transparent or light yellow liquid at room temperature and ...
  • C12H16O7 Các chất trung gian mỹ phẩm Arbutin CAS 497-76-7 tinh thể trắng

    Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Overview of Cosmetic Intermediates Arbutin CAS 497-76-7 White Crystal Arbutin is also known as arbutin, arbutin, ursolic acid, arbutin or myricetin. It is a skin whitening active substance that integrates the concepts of "green", "safe" and ...
  • C55H86O24 Chất chiết xuất thực vật Escin Cas 6805-41-0 Vật liệu thô y tế

    Plant Extracts Cas 6805-41-0 Cosmetic Raw Materials Medical Raw Materials Introduction: Brown to white crystalline powder; slight odor, bitter taste.Aescin is derived from horse chestnut and horse chestnut extracts, which promote collagen synthesis, repair damaged skin, and effectively moisturize. ...

Gửi Yêu Cầu