Chào mừng đến Senzhuo Industry Co.,Ltd
+86-15165036020

hữu cơ trung gian

Chất lượng L-Proline với CAS 147-85-3 nhà máy

L-Proline với CAS 147-85-3

Details CAS:147-85-3 Molecular Formula:C5H9NO2 Molecular Weight:115.13 EINECS:205-702-2 Specification Item Specifications Identification Infrared absorption Assay(Dried Substance) 98.5 ~ 101.5% Specific Optical Rotation -84.3°~ -86.3° Loss on Drying ≤0.4% Residue on ignition ≤0.4% Chloride ≤0.05% ...
Chất lượng DMTDA CAS 106264-79-3 nhà máy

DMTDA CAS 106264-79-3

DMTDA Chemical Name:DMTDA CAS No.: 106264-79-3 Molecular Formula: C9H14N2S2 Molecular weight: 214.36 Appearance: Light yellow to amber transparent liquid Assay: ≥98% DMTDA Typical Properties Items Specifications Appearance Light yellow to amber transparent liquid Density/g/cm³ 1.206~1.208 Amine ...
Chất lượng IPP 99% độ tinh khiết CAS 142-91-6 Isopropyl palmitate cho các thành phần mỹ phẩm, nước hoa và hương vị nhà máy

IPP 99% độ tinh khiết CAS 142-91-6 Isopropyl palmitate cho các thành phần mỹ phẩm, nước hoa và hương vị

2-Hydroxyethyl salicylate có độ tinh khiết cao (CAS 87-28-5) dành cho dược phẩm trung gian và mỹ phẩm. Cung cấp axit salicylic giải phóng bền vững với mức độ kích ứng thấp, tăng cường hiệu quả chống nắng và đóng vai trò như chất cố định hương thơm. Ổn định, hòa tan trong dung môi hữu cơ.
Chất lượng Bột Luteolin Độ tinh khiết cao 98% CAS 491-70-3 Dùng cho: serum, mặt nạ, và kem phục hồi nhà máy

Bột Luteolin Độ tinh khiết cao 98% CAS 491-70-3 Dùng cho: serum, mặt nạ, và kem phục hồi

2-Hydroxyethyl salicylate có độ tinh khiết cao (CAS 87-28-5) dành cho dược phẩm trung gian và mỹ phẩm. Cung cấp axit salicylic giải phóng bền vững với mức độ kích ứng thấp, tăng cường hiệu quả chống nắng và đóng vai trò như chất cố định hương thơm. Ổn định, hòa tan trong dung môi hữu cơ.
Chất lượng Bisphenol S CAS 80-09-1 nhà máy

Bisphenol S CAS 80-09-1

Bisphenol S Quick Details Chemical Name: Bisphenol S; 4 4-Sulfonyldiphenol; Bis 4-hydroxyphenyl Sulfone CAS No.: 80-09-1 Molecular Formula: C12H10O4S Molecular weight: 250.27 Appearance: Pink powder, Almost White powder, White powde Bisphenol S Typical Properties Items Specifications Appearance Pink ...
Chất lượng Tolyltriazole CAS 29385-43-1 nhà máy

Tolyltriazole CAS 29385-43-1

Tolyltriazole Quick Details Chemical Name: Tolyltriazole CAS: 29385-43-1 Molecular Formula: C9H9N3 Molecular Weight: 159.19 Chemical Structure: Appearance: White grain or powder Purity: 99.5% Typical Properties Appearance White grain or powder Purity ≥99.5% Melting point 80-86°C Moisture ≤0.2% Ash ...
Chất lượng Benzotriazole CAS 95-14-7 nhà máy

Benzotriazole CAS 95-14-7

BenzotriazoleQuick Details Chemical Name: BenzotriazoleCAS No.: 95-14-7Molecular Fomula: C6H5N3 Chemical Structure: Molecular weight:119.12 Appearance:Light yellow granular Assay:99.5% Typical Properties Item Specifications Appearance Light yellow granular Active Assay(w/w) ≥99.5% Water ≤0.1% ASH ≤0...
Chất lượng Polyvinylpyrrolidone (PVP) K30/K90 Cấp Mỹ Phẩm CAS 9003-39-8 Dạng Bột Trắng 99% nhà máy

Polyvinylpyrrolidone (PVP) K30/K90 Cấp Mỹ Phẩm CAS 9003-39-8 Dạng Bột Trắng 99%

2-Hydroxyethyl salicylate có độ tinh khiết cao (CAS 87-28-5) dành cho dược phẩm trung gian và mỹ phẩm. Cung cấp axit salicylic giải phóng bền vững với mức độ kích ứng thấp, tăng cường hiệu quả chống nắng và đóng vai trò như chất cố định hương thơm. Ổn định, hòa tan trong dung môi hữu cơ.
Chất lượng Cung cấp tại nhà máy Độ tinh khiết 98% Dimethyl-Beta-Propiothetin DMPT Chất dẫn dụ cá hòa tan trong nước cho thức ăn thủy sản chất kích thích ăn nhà máy

Cung cấp tại nhà máy Độ tinh khiết 98% Dimethyl-Beta-Propiothetin DMPT Chất dẫn dụ cá hòa tan trong nước cho thức ăn thủy sản chất kích thích ăn

2-Hydroxyethyl salicylate có độ tinh khiết cao (CAS 87-28-5) dành cho dược phẩm trung gian và mỹ phẩm. Cung cấp axit salicylic giải phóng bền vững với mức độ kích ứng thấp, tăng cường hiệu quả chống nắng và đóng vai trò như chất cố định hương thơm. Ổn định, hòa tan trong dung môi hữu cơ.