hữu cơ trung gian
Nhà máy cung cấp thuốc nhuộm tự nhiên cho dệt may Hematoxylin CAS 517-28-2 Bột màu nâu nhạt mịn
2-Hydroxyethyl salicylate có độ tinh khiết cao (CAS 87-28-5) dành cho dược phẩm trung gian và mỹ phẩm. Cung cấp axit salicylic giải phóng bền vững với mức độ kích ứng thấp, tăng cường hiệu quả chống nắng và đóng vai trò như chất cố định hương thơm. Ổn định, hòa tan trong dung môi hữu cơ.
Chất lượng và độ tinh khiết cao 1, 3-Dimethyl-2-Imidazolidinone CAS 80-73-9
1,3-Dimethyl-2-Imidazolidinone(DMI) Details Chemical Name: Dimethyl Imidazolidinone; 1,3-Dimethyl-2-Imidazolidinone; N,N′-Dimethylethyleneurea; DMI; DMEU CAS No.: 80-73-9 Molecular Formula: C5H10N2O Molecular weight: 114.15 Appearance: Colorless and transparent liquid Assay: 99.5% 1,3-Dimethyl-2...
Etyl levulinat hữu cơ CAS 539-88-8 FEMA 2442 Hương liệu thực phẩm
Organic Intermediate Ethyl Levulinate CAS 539-88-8 FEMA 2442 Food Flavorings Introduction: A colorless to pale yellow liquid with a faint apple-like aroma. Boiling point: 206°C or 93–94°C (2400 Pa). Flash point: 94°C. Soluble in water, ethanol, and most organic solvents. Uses: Ethyl levulinate is ...
MOQ thấp Hóa chất hàng ngày 2,5-Dimethoxybenzaldehyde CAS 93-02-7 với chất trung gian nhuộm nhanh, tổng hợp hữu cơ
2-Hydroxyethyl salicylate có độ tinh khiết cao (CAS 87-28-5) dành cho dược phẩm trung gian và mỹ phẩm. Cung cấp axit salicylic giải phóng bền vững với mức độ kích ứng thấp, tăng cường hiệu quả chống nắng và đóng vai trò như chất cố định hương thơm. Ổn định, hòa tan trong dung môi hữu cơ.
Chất hấp thụ tia UV CAS 302776-68-7 Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate dùng trong mỹ phẩm
2-Hydroxyethyl salicylate có độ tinh khiết cao (CAS 87-28-5) dành cho dược phẩm trung gian và mỹ phẩm. Cung cấp axit salicylic giải phóng bền vững với mức độ kích ứng thấp, tăng cường hiệu quả chống nắng và đóng vai trò như chất cố định hương thơm. Ổn định, hòa tan trong dung môi hữu cơ.
Đồ bán buôn 99% độ tinh khiết Tetrapropoxysilane lỏng không màu (TPOS) Quyền liên kết chéo cho cao su silicon
Bán buôn Vật liệu hóa học Chất lỏng không màu Tetrapropoxysilane 99% CAS 682-01-9 được sử dụng để xử lý sơn, chất phủ, cao su silicon và vật liệu vô cơ
Không màu đến màu vàng nhạt 4-Acryloylmorpholine (4-AM) Monomer hòa tan trong nước được sử dụng cho nhựa có khả năng khắc phục tia cực tím
Bộ đệm HEPES có độ tinh khiết cao (CAS 7365-45-9) là loại bột tinh thể màu trắng lý tưởng cho nghiên cứu sinh học. Khoảng pH hiệu dụng 6,8-8,2, được sử dụng rộng rãi trong nuôi cấy tế bào (5-30mM) và thí nghiệm in vitro. Độ tinh khiết 99%, đặc tính zwitterionic làm cho nó trở thành một chất đệm sinh học đa năng tuyệt vời.
N-Chlorosuccinimide CAS 128-09-6 Bột tinh thể trắng để clo hóa chuỗi bên trong tổng hợp hữu cơ
High Quality N-Chlorosuccinimide CAS 128-09-6 Product Overview N-Chlorosuccinimide is a versatile chlorinating agent used for side-chain halogenation of alkylarenes. It is particularly valuable for chlorinating sensitive hetarenes in organic synthesis applications. Product Specifications Product ...
Alcohol Decyl CAS 112-30-1
Decyl Alcohol Details Chemical Name: Decyl Alcohol CAS No.: 112-30-1 Molecular Formula: C10H22O Molecular Weight:158.28 Decyl Alcohol Properties Item Standard Appearance Colourless liquid to white solid Colour APHA 0-10 Acid value 0-0.1mgKOH/g Sap.value 0-0.5mgKOH/g Hydroxyl value 351-356mgKOH/g ...