Nguyên liệu thẩm mỹ
Chất lỏng không màu 1,2-Pentanediol CAS 5343-92-0 Nguyên liệu thô mỹ phẩm
Colorless Liquid 1,2-Pentanediol CAS 5343-92-0 Cosmetic Raw Materials Overview of Colorless Liquid 1,2-Pentanediol CAS 5343-92-0 Cosmetic Raw Materials 1,2-Pentanediol is a colorless, transparent liquid with a relative density of 0.971. It is soluble in organic solvents such as alcohol, ethe and ...
Nhà máy cung cấp hiệu quả Aminopropyl chấm dứt Polydimethylsiloxane CAS 106214-84-0 Dầu Amino silicone mỹ phẩm PDMS Tình trạng tóc
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.
Mua nóng Giá tốt nhất 2-Ethylhexanoic acid CAS 149-57-5 Ác acid Isooctanoic cấp công nghiệp 99% Muối kim loại cho chất bôi trơn máy sấy sơn
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.
40% dung dịch Pentasodium DTPA CAS 140-01-2 Chelat muối
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.
Bột trắng Vật liệu nguyên liệu mỹ phẩm Carbomer 940 CAS 9007-20-9 chất làm dày
White Powder Cosmetic Raw Materials Carbomer 940 CAS 9007-20-9 Thickeners Overview White powder, boiling point 116 °C, density 1.2 g/mL at 25 °C, refractive index n20/D 1.442 Product Parameters Item Value Product Name Carbomer 940 CAS 9007-20-9 MF C15H17ClO3 MW 280.74668 EINECS 618-435-5 Appearance ...
Vật liệu thô mỹ phẩm 2-Methyl Butyric Acid CAS 116-53-0 FEMA 2695 Các loại gia vị thực phẩm chất bôi trơn
Cosmetic Raw Materials 2-Methyl Butyric Acid CAS 116-53-0 FEMA 2695 Food Spices Lubricants Plasticizers Introduction: It exists in three isomeric forms—d-, l-, and dl-—and appears as a colorless to pale yellow liquid. It has a pungent, acrid odor reminiscent of Roquefort cheese (though it exhibits a ...
IPP Palmitate Cấp Mỹ Phẩm Độ Tinh Khiết 99% CAS 142-91-6 Isopropyl Palmitate
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.
Thiết bị mỹ phẩm chất lỏng không màu Propylene Glycol 57-55-6 99,5% Humectant Raw Material PG Food Grade Solvent for Daily Chemical
Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là chất lỏng không màu với độ tinh khiết 99%, đóng vai trò là chất cố định mùi thơm, dung môi cho nhựa và dược phẩm trung gian. Có sẵn ở các cấp thực phẩm và công nghiệp với khả năng tùy chỉnh ODM/OEM, bảo hành 12 tháng và các tùy chọn thanh toán toàn cầu.
Squalene Độ tinh khiết cao CAS 7683-64-9 Chiết xuất dầu gan cá mập tự nhiên Thực phẩm bổ sung Squalene dạng lỏng
Decyl Aldehyde CAS 112-31-2 là chất lỏng không màu được sử dụng làm nguyên liệu thô và hương liệu thực phẩm. Đó là lý tưởng cho hương vị cam quýt, nước hoa và hóa chất tốt. Có sẵn với số lượng lớn với các tùy chọn ODM/OEM tùy chỉnh và bảo hành 12 tháng.